TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kindling

UK/ˈkɪnd.lɪŋ/ US/ˈkɪnd.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

kindling nghĩa là sự nhen lửa, sự nhóm lửa, củi đóm, mồi nhen lửa.

Nghĩa của kindling

Danh từ

  1. Sự nhen lửa, sự nhóm lửa.
  2. Cũng số, Số nhiều Củi đóm (để nhen lửa), mồi nhen lửa.

Dạng từ của kindling

Số nhiềukindlings
So sánh hơnmore kindling
So sánh nhấtmost kindling

Câu hỏi thường gặp

kindling nghĩa là gì?

kindling (danh từ) nghĩa là sự nhen lửa, sự nhóm lửa, củi đóm, mồi nhen lửa.

kindling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kindling: giọng Anh (UK) /ˈkɪnd.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪnd.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.