kindling
UK/ˈkɪnd.lɪŋ/
US/ˈkɪnd.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
kindling nghĩa là sự nhen lửa, sự nhóm lửa, củi đóm, mồi nhen lửa.
Nghĩa của kindling
Danh từ
- Sự nhen lửa, sự nhóm lửa.
- Cũng số, Số nhiều Củi đóm (để nhen lửa), mồi nhen lửa.
Dạng từ của kindling
| Số nhiều | kindlings |
| So sánh hơn | more kindling |
| So sánh nhất | most kindling |
Câu hỏi thường gặp
kindling nghĩa là gì?
kindling (danh từ) nghĩa là sự nhen lửa, sự nhóm lửa, củi đóm, mồi nhen lửa.
kindling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kindling: giọng Anh (UK) /ˈkɪnd.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪnd.lɪŋ/.