TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kindliness

US/ˈkɑɪn(d).li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

kindliness nghĩa là lòng tốt, sự dễ chịu, vẻ đẹp.

Nghĩa của kindliness

Danh từ

  1. Lòng tốt.
  2. Sự dễ chịu (của khí hậu); vẻ đẹp (của phong cảnh).

Dạng từ của kindliness

Số nhiềukindlinesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kindliness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của kindliness

Câu hỏi thường gặp

kindliness nghĩa là gì?

kindliness (danh từ) nghĩa là lòng tốt, sự dễ chịu, vẻ đẹp.

kindliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kindliness: giọng Mỹ (US) /ˈkɑɪn(d).li.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.