kindliness
US/ˈkɑɪn(d).li.nəs/
giọng máy của trình duyệt
kindliness nghĩa là lòng tốt, sự dễ chịu, vẻ đẹp.
Nghĩa của kindliness
Danh từ
- Lòng tốt.
- Sự dễ chịu (của khí hậu); vẻ đẹp (của phong cảnh).
Dạng từ của kindliness
| Số nhiều | kindlinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kindliness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của kindliness
Câu hỏi thường gặp
kindliness nghĩa là gì?
kindliness (danh từ) nghĩa là lòng tốt, sự dễ chịu, vẻ đẹp.
kindliness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kindliness: giọng Mỹ (US) /ˈkɑɪn(d).li.nəs/.