kindness
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkaɪnd.nəs/
US/ˈkaɪnd.nəs/
giọng máy của trình duyệt
kindness nghĩa là sự tử tế, sự ân cần, điều tử tế, điều tốt.
Nghĩa của kindness
Danh từ
- Sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt.
- to do something out of kindnessvì lòng tốt mà làm việc gì
- to show someone great kindnessrất tốt đối với ai, rất tử tế đối với ai
- Điều tử tế, điều tốt.
- to do someone a kindnesslàm điều tốt đối với ai
- Sự thân ái.
Dạng từ của kindness
| Số nhiều | kindnesses |
Câu ví dụ với kindness
- Your kindness towards strangers reflects your big heart. Sự tốt bụng của cậu dành cho người lạ phản ánh trái tim to lớn của cậu.
- We're thankful for your kindness. Chúng tôi biết ơn lòng tốt của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kindness nghĩa là gì?
kindness (danh từ) nghĩa là sự tử tế, sự ân cần, điều tử tế, điều tốt.
kindness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kindness: giọng Anh (UK) /ˈkaɪnd.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkaɪnd.nəs/.