TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kinesics

UK/kɪˈniːsɪks/ US/kəˈnisɪks/ giọng máy của trình duyệt

kinesics nghĩa là Sự nghiên cứu ý nghĩa của cử chỉ.

Nghĩa của kinesics

Danh từ

  1. Sự nghiên cứu ý nghĩa của cử chỉ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kinesics

Đồng nghĩa

Họ từ của kinesics

Câu hỏi thường gặp

kinesics nghĩa là gì?

kinesics (danh từ) nghĩa là Sự nghiên cứu ý nghĩa của cử chỉ.

kinesics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kinesics: giọng Anh (UK) /kɪˈniːsɪks/, giọng Mỹ (US) /kəˈnisɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.