kinfolk
US/ˈkɪn.ˌfoʊk/
giọng máy của trình duyệt
kinfolk nghĩa là họ hàng, bà con.
Nghĩa của kinfolk
Danh từ
- Họ hàng, bà con.
Dạng từ của kinfolk
| Số nhiều | kinfolks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kinfolk
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kinfolk nghĩa là gì?
kinfolk (danh từ) nghĩa là họ hàng, bà con.
kinfolk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kinfolk: giọng Mỹ (US) /ˈkɪn.ˌfoʊk/.