TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

King's colour

giọng máy của trình duyệt

King's colour nghĩa là vua.

Nghĩa của King's colour

Cụm từ

  1. Lá cờ của nhà vua.
  2. (Nghĩa bóng) Vua (đại tư bản...).
    • an oil kingvua dầu lửa
  3. Chúa tể (loài thú, loài chim).
    • king of beastchúa tể các loài thú (sư tử)
    • king of birdschúa tể các loài chim (đại bàng)
    • king of metalsvàng
  4. (Đánh cờ) Quân tướng, quân chúa.
  5. (Đánh bài) Lá bài K.
  6. Loại tốt nhất; loại to, loại lớn (hoa quả).

Câu hỏi thường gặp

King's colour nghĩa là gì?

King's colour (cụm từ) nghĩa là vua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.