TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kingmaker

UK/ˈkɪŋmeɪkə/ US/ˈkɪŋˌmeɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

kingmaker nghĩa là Người chi phối việc bổ nhiệm những chức vụ quan trọng.

Nghĩa của kingmaker

Danh từ

  1. Người chi phối việc bổ nhiệm những chức vụ quan trọng.

Dạng từ của kingmaker

Số nhiềukingmakers

Họ từ của kingmaker

Câu hỏi thường gặp

kingmaker nghĩa là gì?

kingmaker (danh từ) nghĩa là Người chi phối việc bổ nhiệm những chức vụ quan trọng.

kingmaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kingmaker: giọng Anh (UK) /ˈkɪŋmeɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪŋˌmeɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.