kingmaker
UK/ˈkɪŋmeɪkə/
US/ˈkɪŋˌmeɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
kingmaker nghĩa là Người chi phối việc bổ nhiệm những chức vụ quan trọng.
Nghĩa của kingmaker
Danh từ
- Người chi phối việc bổ nhiệm những chức vụ quan trọng.
Dạng từ của kingmaker
| Số nhiều | kingmakers |
Họ từ của kingmaker
Câu hỏi thường gặp
kingmaker nghĩa là gì?
kingmaker (danh từ) nghĩa là Người chi phối việc bổ nhiệm những chức vụ quan trọng.
kingmaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kingmaker: giọng Anh (UK) /ˈkɪŋmeɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪŋˌmeɪkɚ/.