kingly
US/ˈkɪŋ.li/
giọng máy của trình duyệt
kingly nghĩa là vương giả, đường bệ.
Nghĩa của kingly
Tính từ
- Vương giả, đường bệ; đế vương; xứng đáng một ông vua.
Dạng từ của kingly
| So sánh hơn | kinglier |
| So sánh nhất | kingliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kingly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của kingly
Câu hỏi thường gặp
kingly nghĩa là gì?
kingly (tính từ) nghĩa là vương giả, đường bệ.
kingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kingly: giọng Mỹ (US) /ˈkɪŋ.li/.