TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kingpin

UK/ˈkɪŋ.pɪn/ US/ˈkɪŋ.pɪn/ giọng máy của trình duyệt

kingpin nghĩa là trụ cột, nòng cốt.

Nghĩa của kingpin

Danh từ

  1. Như Kingbolt.
  2. Nghĩa bóng Trụ cột, nòng cốt, nhân vật chính.

Dạng từ của kingpin

Số nhiềukingpins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kingpin

Đồng nghĩa

Họ từ của kingpin

Câu hỏi thường gặp

kingpin nghĩa là gì?

kingpin (danh từ) nghĩa là trụ cột, nòng cốt.

kingpin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kingpin: giọng Anh (UK) /ˈkɪŋ.pɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪŋ.pɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.