kingpin
UK/ˈkɪŋ.pɪn/
US/ˈkɪŋ.pɪn/
giọng máy của trình duyệt
kingpin nghĩa là trụ cột, nòng cốt.
Nghĩa của kingpin
Danh từ
- Như Kingbolt.
- Nghĩa bóng Trụ cột, nòng cốt, nhân vật chính.
Dạng từ của kingpin
| Số nhiều | kingpins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kingpin
Đồng nghĩa
Họ từ của kingpin
Câu hỏi thường gặp
kingpin nghĩa là gì?
kingpin (danh từ) nghĩa là trụ cột, nòng cốt.
kingpin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kingpin: giọng Anh (UK) /ˈkɪŋ.pɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪŋ.pɪn/.