TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kinky

UK/ˈkɪŋki/ US/ˈkɪŋki/ giọng máy của trình duyệt

kinky nghĩa là quăn, xoắn, lập dị, đỏng đảnh.

Nghĩa của kinky

Tính từ

  1. Quăn, xoắn (tóc).
  2. Thông tục Lập dị; đỏng đảnh.

Dạng từ của kinky

So sánh hơnkinkier
So sánh nhấtkinkiest

Họ từ của kinky

Câu ví dụ với kinky

  • This shampoo is perfect for kinky hair. Loại dầu gội này rất thích hợp cho mái tóc quăn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

kinky nghĩa là gì?

kinky (tính từ) nghĩa là quăn, xoắn, lập dị, đỏng đảnh.

kinky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kinky: giọng Anh (UK) /ˈkɪŋki/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪŋki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.