TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kinmen

UK/ˈkɪn(ˌ)mɛn/ US/ˈkɪn(ˌ)mɛn/ giọng máy của trình duyệt

Kinmen nghĩa là kim môn.

Nghĩa của Kinmen

Danh từ riêng

  1. Kim Môn.

Câu hỏi thường gặp

Kinmen nghĩa là gì?

Kinmen (danh từ riêng) nghĩa là kim môn.

Kinmen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Kinmen: giọng Anh (UK) /ˈkɪn(ˌ)mɛn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪn(ˌ)mɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.