kiss hands
giọng máy của trình duyệt
kiss hands nghĩa là hôn tay.
Nghĩa của kiss hands
Cụm động từ
- Hôn tay (vua… khi nhậm chức hoặc khi yết kiến…).
Dạng từ của kiss hands
| Ngôi thứ ba số ít | kisses hands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kissing hands |
| Quá khứ phân từ | kissed hands |
| Quá khứ | kissed hands |
Câu hỏi thường gặp
kiss hands nghĩa là gì?
kiss hands (cụm động từ) nghĩa là hôn tay.