TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kiss me

US giọng người thật

kiss me nghĩa là hôn tôi, hôn em.

Nghĩa của kiss me

Thành ngữ

  1. Hôn tôi, hôn em, hôn anh.

Câu ví dụ với kiss me

  • If you'd kiss me, I'd be happy. Nếu em hôn tôi, tôi sẽ hạnh phúc.
  • He kissed me on the forehead. Anh ấy hôn lên trán tôi.
  • She kissed me on the cheek and said goodnight. Cô ấy thơm vào má tôi và nói chúc ngủ ngon.
  • Why did you kiss me? Tại sao anh hôn em?
  • Why did Tom kiss me? Sao Tom lại hôn tôi?
  • Kiss me. Hôn em đi.
  • Kiss me! Hôn em đi!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

kiss me nghĩa là gì?

kiss me (thành ngữ) nghĩa là hôn tôi, hôn em.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.