TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kissable

UK/ˈkɪsəbəl/ US/ˈkɪsəbəl/ giọng máy của trình duyệt

kissable nghĩa là đáng hôn, trông muốn hôn.

Nghĩa của kissable

Tính từ

  1. Đáng hôn, trông muốn hôn.

Dạng từ của kissable

So sánh hơnmore kissable
So sánh nhấtmost kissable

Câu hỏi thường gặp

kissable nghĩa là gì?

kissable (tính từ) nghĩa là đáng hôn, trông muốn hôn.

kissable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kissable: giọng Anh (UK) /ˈkɪsəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪsəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.