kiss the book
giọng máy của trình duyệt
kiss the book nghĩa là Hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ.
Nghĩa của kiss the book
Cụm động từ
- Hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ.
Dạng từ của kiss the book
| Ngôi thứ ba số ít | kisses the book |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kissing the book |
| Quá khứ phân từ | kissed the book |
| Quá khứ | kissed the book |
Câu hỏi thường gặp
kiss the book nghĩa là gì?
kiss the book (cụm động từ) nghĩa là Hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ.