TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kiss the book

giọng máy của trình duyệt

kiss the book nghĩa là Hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ.

Nghĩa của kiss the book

Cụm động từ

  1. Hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ.

Dạng từ của kiss the book

Ngôi thứ ba số ítkisses the book
Hiện tại phân từ (-ing)kissing the book
Quá khứ phân từkissed the book
Quá khứkissed the book

Câu hỏi thường gặp

kiss the book nghĩa là gì?

kiss the book (cụm động từ) nghĩa là Hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.