kisser
UK/ˈkɪsə(ɹ)/
US/ˈkɪsɚ/
giọng máy của trình duyệt
kisser nghĩa là người hôn, cái mồm.
Nghĩa của kisser
Danh từ
- Người hôn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cái mồm
- Môi
- Cái mặt.
Dạng từ của kisser
| Số nhiều | kissers |
Câu ví dụ với kisser
- Tom is an excellent kisser. Tom hôn rất giỏi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kisser nghĩa là gì?
kisser (danh từ) nghĩa là người hôn, cái mồm.
kisser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kisser: giọng Anh (UK) /ˈkɪsə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪsɚ/.