TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kisser

UK/ˈkɪsə(ɹ)/ US/ˈkɪsɚ/ giọng máy của trình duyệt

kisser nghĩa là người hôn, cái mồm.

Nghĩa của kisser

Danh từ

  1. Người hôn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cái mồm
  3. Môi
  4. Cái mặt.

Dạng từ của kisser

Số nhiềukissers

Câu ví dụ với kisser

  • Tom is an excellent kisser. Tom hôn rất giỏi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

kisser nghĩa là gì?

kisser (danh từ) nghĩa là người hôn, cái mồm.

kisser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kisser: giọng Anh (UK) /ˈkɪsə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.