TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kissing

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɪsɪŋ/ US/ˈkɪsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

kissing nghĩa là sự hôn, sự ôm hôn.

Nghĩa của kissing

Danh từ

  1. Sự hôn; sự ôm hôn.

Dạng từ của kissing

Số nhiềukissings

Câu ví dụ với kissing

  • They are hugging and kissing. Họ đang ôm hôn nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

kissing nghĩa là gì?

kissing (danh từ) nghĩa là sự hôn, sự ôm hôn.

kissing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kissing: giọng Anh (UK) /ˈkɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.