kist
US/ˈkɪst/
giọng máy của trình duyệt
kist nghĩa là cái hòm, rương lớn.
Nghĩa của kist
Danh từ
- Phương ngữ Cái hòm, rương lớn (đựng quần áo, tư trang của cô dâu).
Dạng từ của kist
| Số nhiều | kists |
| Ngôi thứ ba số ít | kists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kisting |
| Quá khứ phân từ | kisted |
| Quá khứ | kisted |
Câu hỏi thường gặp
kist nghĩa là gì?
kist (danh từ) nghĩa là cái hòm, rương lớn.
kist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kist: giọng Mỹ (US) /ˈkɪst/.