TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kist

US/ˈkɪst/ giọng máy của trình duyệt

kist nghĩa là cái hòm, rương lớn.

Nghĩa của kist

Danh từ

  1. Phương ngữ Cái hòm, rương lớn (đựng quần áo, tư trang của cô dâu).

Dạng từ của kist

Số nhiềukists
Ngôi thứ ba số ítkists
Hiện tại phân từ (-ing)kisting
Quá khứ phân từkisted
Quá khứkisted

Câu hỏi thường gặp

kist nghĩa là gì?

kist (danh từ) nghĩa là cái hòm, rương lớn.

kist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kist: giọng Mỹ (US) /ˈkɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.