TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kit-cat

US/ˈkɪt.ˈkæt/ giọng máy của trình duyệt

kit-cat nghĩa là Kit-cat Club câu lạc bộ của đảng Uých.

Nghĩa của kit-cat

Danh từ

  1. Kit-cat Club câu lạc bộ của đảng Uých.
  2. Hội viên câu lạc bộ đảng Uých.
    • kit-cat portraitchân dung nửa người (trông thấy cả hai bàn tay)

Dạng từ của kit-cat

Số nhiềukit-cats

Câu hỏi thường gặp

kit-cat nghĩa là gì?

kit-cat (danh từ) nghĩa là Kit-cat Club câu lạc bộ của đảng Uých.

kit-cat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kit-cat: giọng Mỹ (US) /ˈkɪt.ˈkæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.