kit-cat
US/ˈkɪt.ˈkæt/
giọng máy của trình duyệt
kit-cat nghĩa là Kit-cat Club câu lạc bộ của đảng Uých.
Nghĩa của kit-cat
Danh từ
- Kit-cat Club câu lạc bộ của đảng Uých.
- Hội viên câu lạc bộ đảng Uých.
- kit-cat portraitchân dung nửa người (trông thấy cả hai bàn tay)
Dạng từ của kit-cat
| Số nhiều | kit-cats |
Câu hỏi thường gặp
kit-cat nghĩa là gì?
kit-cat (danh từ) nghĩa là Kit-cat Club câu lạc bộ của đảng Uých.
kit-cat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kit-cat: giọng Mỹ (US) /ˈkɪt.ˈkæt/.