TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kite-balloon

US/ˈkɑɪt.bə.ˈluːn/ giọng máy của trình duyệt

kite-balloon nghĩa là Khi cầu thủ do thám.

Nghĩa của kite-balloon

Danh từ

  1. Quân sự Khi cầu thủ do thám.

Câu hỏi thường gặp

kite-balloon nghĩa là gì?

kite-balloon (danh từ) nghĩa là Khi cầu thủ do thám.

kite-balloon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kite-balloon: giọng Mỹ (US) /ˈkɑɪt.bə.ˈluːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.