kite
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kaɪt/
US/kaɪt/
giọng máy của trình duyệt
kite nghĩa là cái diều, diều hâu, bay lên như diều.
Nghĩa của kite
Danh từ
- Cái diều.
- Động vật học Diều hâu.
- Nghĩa bóng Kẻ tham tàn; kẻ bịp bợm, quân bạc bịp.
- Thương nghiệp (từ lóng) văn tự giả
- Hối phiếu giả.
- Hàng hải Cánh buồm cao nhất (chỉ giương lên khi có gió nhẹ).
- Quân sự (từ lóng) máy bay.
Nội động từ
- Bay lên như diều.
- Thương nghiệp (từ lóng) lấy tiền bằng văn tự giả
- Lấy tiền bằng hối phiếu giả.
Ngoại động từ
- Làm bay lên như diều.
- Thương nghiệp (từ lóng) chuyển thành văn tự giả
- Chuyển thành hối phiếu giả.
Dạng từ của kite
| Số nhiều | kites |
| Ngôi thứ ba số ít | kites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kiting |
| Quá khứ phân từ | kited |
| Quá khứ | kited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kite
Đồng nghĩa
Họ từ của kite
Cụm từ, thành ngữ với kite
- to fly a kite — Thả diều; (Nghĩa bóng) Thăm dò ý kiến; (Thương nghiệp), (từ lóng) lấy tiền bằng văn tự giả; lấy tiền bằng hối phiếu giả.
Câu hỏi thường gặp
kite nghĩa là gì?
kite (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cái diều, diều hâu, bay lên như diều.
kite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kite: giọng Anh (UK) /kaɪt/, giọng Mỹ (US) /kaɪt/.