TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kite-flying

US/ˈkɑɪt.ˈflɑ.ɪiɳ/ giọng máy của trình duyệt

kite-flying nghĩa là sự thả diều.

Nghĩa của kite-flying

Danh từ

  1. Sự thả diều.
  2. Nghĩa bóng Sự thăm dò ý kiến.
  3. Thương nghiệp (từ lóng) sự lấy tiền bằng văn tự giả; sự lấy tiền bằng hối phiếu giả.

Câu hỏi thường gặp

kite-flying nghĩa là gì?

kite-flying (danh từ) nghĩa là sự thả diều.

kite-flying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kite-flying: giọng Mỹ (US) /ˈkɑɪt.ˈflɑ.ɪiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.