kite-flying
US/ˈkɑɪt.ˈflɑ.ɪiɳ/
giọng máy của trình duyệt
kite-flying nghĩa là sự thả diều.
Nghĩa của kite-flying
Danh từ
- Sự thả diều.
- Nghĩa bóng Sự thăm dò ý kiến.
- Thương nghiệp (từ lóng) sự lấy tiền bằng văn tự giả; sự lấy tiền bằng hối phiếu giả.
Câu hỏi thường gặp
kite-flying nghĩa là gì?
kite-flying (danh từ) nghĩa là sự thả diều.
kite-flying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kite-flying: giọng Mỹ (US) /ˈkɑɪt.ˈflɑ.ɪiɳ/.