kith
UK/kɪθ/
US/kɪθ/
giọng máy của trình duyệt
kith nghĩa là bè bạn, người quen biết.
Nghĩa của kith
Danh từ
- Bè bạn, người quen biết.
- kith and kinbè bạn họ hàng
Dạng từ của kith
| Số nhiều | kiths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kith
Đồng nghĩa
Họ từ của kith
Câu hỏi thường gặp
kith nghĩa là gì?
kith (danh từ) nghĩa là bè bạn, người quen biết.
kith phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kith: giọng Anh (UK) /kɪθ/, giọng Mỹ (US) /kɪθ/.