TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kith

UK/kɪθ/ US/kɪθ/ giọng máy của trình duyệt

kith nghĩa là bè bạn, người quen biết.

Nghĩa của kith

Danh từ

  1. Bè bạn, người quen biết.
    • kith and kinbè bạn họ hàng

Dạng từ của kith

Số nhiềukiths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kith

Đồng nghĩa

Họ từ của kith

Câu hỏi thường gặp

kith nghĩa là gì?

kith (danh từ) nghĩa là bè bạn, người quen biết.

kith phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kith: giọng Anh (UK) /kɪθ/, giọng Mỹ (US) /kɪθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.