TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kittle cattle

giọng máy của trình duyệt

kittle cattle nghĩa là những người khó chơi, những việc khó xử.

Nghĩa của kittle cattle

Danh từ

  1. (Nghĩa bóng) Những người khó chơi; những việc khó xử.

Câu hỏi thường gặp

kittle cattle nghĩa là gì?

kittle cattle (danh từ) nghĩa là những người khó chơi, những việc khó xử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.