kitty
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɪti/
US/ˈkɪti/
giọng máy của trình duyệt
kitty nghĩa là nhuây khót vốn chung, vốn góp.
Nghĩa của kitty
Danh từ
- Nhuây khót vốn chung; vốn góp (đánh bài, hoặc làm việc gì...).
Dạng từ của kitty
| Số nhiều | kitties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kitty
Đồng nghĩa
Họ từ của kitty
Cụm từ, thành ngữ với kitty
- kitty corner — Đối diện theo đường chéo, nhất là tại ngã tư.
Câu ví dụ với kitty
- That kitty is so cute! Chú mèo con kia dễ thương quá!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kitty nghĩa là gì?
kitty (danh từ) nghĩa là nhuây khót vốn chung, vốn góp.
kitty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kitty: giọng Anh (UK) /ˈkɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪti/.