TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kitty corner

UK/ˈkɪtikɔːnə/ US/ˈkɪɾiˌkwoɹnəɹ/ giọng máy của trình duyệt

kitty corner nghĩa là Đối diện theo đường chéo, nhất là tại ngã tư.

Nghĩa của kitty corner

Tính từ

  1. Thông tục, + from, to Đối diện theo đường chéo, nhất là tại ngã tư.
    • The candy store is kitty corner from (to) the school.Tiệm kẹo đối diện nhà trường theo đường chéo

Nguồn gốc từ kitty corner

Từ catercorner, theo từ nguyên dân gian.

Câu hỏi thường gặp

kitty corner nghĩa là gì?

kitty corner (tính từ) nghĩa là Đối diện theo đường chéo, nhất là tại ngã tư.

kitty corner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kitty corner: giọng Anh (UK) /ˈkɪtikɔːnə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪɾiˌkwoɹnəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.