kiva
UK/ˈkiː.və/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkiː.və/ giọng máy của trình duyệt
kiva nghĩa là Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ).
Nghĩa của kiva
Danh từ
- Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ).
Dạng từ của kiva
| Số nhiều | kivas |
Câu hỏi thường gặp
kiva nghĩa là gì?
kiva (danh từ) nghĩa là Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ).
kiva phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kiva: giọng Anh (UK) /ˈkiː.və/, giọng Mỹ (US) /ˈkiː.və/.