TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kiva

UK/ˈkiː.və/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkiː.və/ giọng máy của trình duyệt

kiva nghĩa là Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ).

Nghĩa của kiva

Danh từ

  1. Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ).

Dạng từ của kiva

Số nhiềukivas

Câu hỏi thường gặp

kiva nghĩa là gì?

kiva (danh từ) nghĩa là Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ).

kiva phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kiva: giọng Anh (UK) /ˈkiː.və/, giọng Mỹ (US) /ˈkiː.və/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.