TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

klansman

giọng máy của trình duyệt

klansman nghĩa là (thông tục) đảng viên đảng 3K.

Nghĩa của klansman

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) đảng viên đảng 3K.

Dạng từ của klansman

Số nhiềuKlansmen

Câu hỏi thường gặp

klansman nghĩa là gì?

klansman (danh từ) nghĩa là (thông tục) đảng viên đảng 3K.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.