TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kneeler

US/ˈni.lɜː/ giọng người thật

kneeler nghĩa là người quỳ.

Nghĩa của kneeler

Danh từ

  1. Người quỳ.
  2. Chiếc gối nhỏ hoặc ghế thấp để quỳ (ở nhà thờ).

Dạng từ của kneeler

Số nhiềukneelers

Câu hỏi thường gặp

kneeler nghĩa là gì?

kneeler (danh từ) nghĩa là người quỳ.

kneeler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kneeler: giọng Mỹ (US) /ˈni.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.