knell
UK/nɛl/
US/nɛl/
giọng máy của trình duyệt
knell nghĩa là hồi chuông báo tử, điềm cáo chung, điềm tận số, rung lên ai oán.
Nghĩa của knell
Danh từ
- Hồi chuông báo tử.
- Điềm cáo chung, điềm tận số (của một chế độ, một tập đoàn...).
Động từ
- Rung lên ai oán, kêu lên buồn thảm.
- Báo điềm cáo chung, báo điềm tận số.
- Từ cổ,nghĩa cổ Đánh hồi chuông báo tử.
Dạng từ của knell
| Ngôi thứ ba số ít | knells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knelling |
| Quá khứ phân từ | knelled |
| Quá khứ | knelled |
| Số nhiều | knells |
Câu hỏi thường gặp
knell nghĩa là gì?
knell (danh từ, động từ) nghĩa là hồi chuông báo tử, điềm cáo chung, điềm tận số, rung lên ai oán.
knell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knell: giọng Anh (UK) /nɛl/, giọng Mỹ (US) /nɛl/.