TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knell

UK/nɛl/ US/nɛl/ giọng máy của trình duyệt

knell nghĩa là hồi chuông báo tử, điềm cáo chung, điềm tận số, rung lên ai oán.

Nghĩa của knell

Danh từ

  1. Hồi chuông báo tử.
  2. Điềm cáo chung, điềm tận số (của một chế độ, một tập đoàn...).

Động từ

  1. Rung lên ai oán, kêu lên buồn thảm.
  2. Báo điềm cáo chung, báo điềm tận số.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Đánh hồi chuông báo tử.

Dạng từ của knell

Ngôi thứ ba số ítknells
Hiện tại phân từ (-ing)knelling
Quá khứ phân từknelled
Quá khứknelled
Số nhiềuknells

Câu hỏi thường gặp

knell nghĩa là gì?

knell (danh từ, động từ) nghĩa là hồi chuông báo tử, điềm cáo chung, điềm tận số, rung lên ai oán.

knell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knell: giọng Anh (UK) /nɛl/, giọng Mỹ (US) /nɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.