knelt
UK/nɛlt/
US/nɛlt/
giọng máy của trình duyệt
knelt nghĩa là quỳ.
Nghĩa của knelt
Nội động từ
- Quỳ, quỳ xuống ((cũng) to kneel down).
- to kneel to somebodyquỳ gối trước ai, quỳ lạy ai
Câu ví dụ với knelt
- We all knelt down to pray. Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện.
- We knelt down to pray. Chúng tôi đã quỳ xuống cầu nguyện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
knelt nghĩa là gì?
knelt (nội động từ) nghĩa là quỳ.
knelt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knelt: giọng Anh (UK) /nɛlt/, giọng Mỹ (US) /nɛlt/.