TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knelt

UK/nɛlt/ US/nɛlt/ giọng máy của trình duyệt

knelt nghĩa là quỳ.

Nghĩa của knelt

Nội động từ

  1. Quỳ, quỳ xuống ((cũng) to kneel down).
    • to kneel to somebodyquỳ gối trước ai, quỳ lạy ai

Câu ví dụ với knelt

  • We all knelt down to pray. Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện.
  • We knelt down to pray. Chúng tôi đã quỳ xuống cầu nguyện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

knelt nghĩa là gì?

knelt (nội động từ) nghĩa là quỳ.

knelt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knelt: giọng Anh (UK) /nɛlt/, giọng Mỹ (US) /nɛlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.