TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knesset

UK/kəˈnɛs.ət/ US/kəˈnɛs.ət/ giọng máy của trình duyệt

knesset nghĩa là Hội đồng lập pháp của Ixraen.

Nghĩa của knesset

Danh từ

  1. Hội đồng lập pháp của Ixraen.

Câu hỏi thường gặp

knesset nghĩa là gì?

knesset (danh từ) nghĩa là Hội đồng lập pháp của Ixraen.

knesset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knesset: giọng Anh (UK) /kəˈnɛs.ət/, giọng Mỹ (US) /kəˈnɛs.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.