knob
UK/nɒb/
US/nɑb/
giọng máy của trình duyệt
knob nghĩa là quả đám, bướu u, chỗ phồng, mắc quả đấm.
Nghĩa của knob
Danh từ
- Quả đám (ở cửa, tủ...).
- Bướu u, chỗ phồng.
- Hòn, cục, viên (than, đường...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Gò, đồi nhỏ.
- Kỹ thuật Đầu (biên); nút bấm, núm.
- Từ lóng Cái đầu.
Ngoại động từ
- Mắc quả đấm (cửa).
- Làm nút bấm, làm núm.
- Làm sưng u, làm nổi bướu.
Nội động từ
- Thường + out U lên, nổi bướu.
Dạng từ của knob
| Số nhiều | knobs |
| Ngôi thứ ba số ít | knobs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knobbing |
| Quá khứ phân từ | knobbed |
| Quá khứ | knobbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knob
Đồng nghĩa
Họ từ của knob
Cụm từ, thành ngữ với knob
- with knobs on — (Mỉa mai); (đùa cợt) nói hay đấy, nói dễ nghe đấy; cừ đấy; Thế chưa hết đâu, còn nữa đấy, còn chán.
Câu hỏi thường gặp
knob nghĩa là gì?
knob (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quả đám, bướu u, chỗ phồng, mắc quả đấm.
knob phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knob: giọng Anh (UK) /nɒb/, giọng Mỹ (US) /nɑb/.