knoll
UK/nəʊl/
US/noʊl/
giọng máy của trình duyệt
knoll nghĩa là đồi nhỏ, gò, rung, đánh chuông điểm.
Nghĩa của knoll
Danh từ
- Đồi nhỏ, gò.
Nội động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Rung (chuông).
Ngoại động từ
- Rung (chuông).
- Đánh chuông điểm (giờ).
- Rung chuông gọi.
Dạng từ của knoll
| Số nhiều | knolls |
| Ngôi thứ ba số ít | knolls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knolling |
| Quá khứ phân từ | knolled |
| Quá khứ | knolled |
Họ từ của knoll
Câu hỏi thường gặp
knoll nghĩa là gì?
knoll (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đồi nhỏ, gò, rung, đánh chuông điểm.
knoll phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knoll: giọng Anh (UK) /nəʊl/, giọng Mỹ (US) /noʊl/.