TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knoll

UK/nəʊl/ US/noʊl/ giọng máy của trình duyệt

knoll nghĩa là đồi nhỏ, gò, rung, đánh chuông điểm.

Nghĩa của knoll

Danh từ

  1. Đồi nhỏ, gò.

Nội động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Rung (chuông).

Ngoại động từ

  1. Rung (chuông).
  2. Đánh chuông điểm (giờ).
  3. Rung chuông gọi.

Dạng từ của knoll

Số nhiềuknolls
Ngôi thứ ba số ítknolls
Hiện tại phân từ (-ing)knolling
Quá khứ phân từknolled
Quá khứknolled

Họ từ của knoll

Câu hỏi thường gặp

knoll nghĩa là gì?

knoll (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đồi nhỏ, gò, rung, đánh chuông điểm.

knoll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knoll: giọng Anh (UK) /nəʊl/, giọng Mỹ (US) /noʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.