knottiness
US/ˈnɑː.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt
knottiness nghĩa là Tình trạng có nhiều nút.
Nghĩa của knottiness
Danh từ
- Tình trạng có nhiều nút.
- Tình trạng có nhiều mắt, tình trạng có nhiều đầu mấu.
- Nghĩa bóng Tình trạng rắc rối, sự khó khăn; sự nan giải; sự khó giải thích.
Dạng từ của knottiness
| Số nhiều | knottinesses |
Câu hỏi thường gặp
knottiness nghĩa là gì?
knottiness (danh từ) nghĩa là Tình trạng có nhiều nút.
knottiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knottiness: giọng Mỹ (US) /ˈnɑː.ti.nəs/.