TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knotting

US/ˈnɑːt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

knotting nghĩa là Đường viền bằng chỉ kết; ren tua bằng chỉ bện.

Nghĩa của knotting

Danh từ

  1. Đường viền bằng chỉ kết; ren tua bằng chỉ bện.

Dạng từ của knotting

Số nhiềuknottings

Câu hỏi thường gặp

knotting nghĩa là gì?

knotting (danh từ) nghĩa là Đường viền bằng chỉ kết; ren tua bằng chỉ bện.

knotting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knotting: giọng Mỹ (US) /ˈnɑːt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.