knotty
UK/ˈnɒti/
US/ˈnɑti/
giọng máy của trình duyệt
knotty nghĩa là có nhiều nút, có nhiều mắt, có nhiều đầu mấu.
Nghĩa của knotty
Tính từ
- Có nhiều nút.
- Có nhiều mắt (gỗ); có nhiều đầu mấu.
- Nghĩa bóng Rắc rối, khó khăn; nan giải, khó giải thích.
- a questionmột vấn đề nan giải
Dạng từ của knotty
| So sánh hơn | knottier |
| So sánh nhất | knottiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knotty
Đồng nghĩa
intricatethornycomplexcomplicatecomplicatedconvolutedinvoluteinvolutionalinvolvedlabyrinthinemanifold
Trái nghĩa
Họ từ của knotty
Câu hỏi thường gặp
knotty nghĩa là gì?
knotty (tính từ) nghĩa là có nhiều nút, có nhiều mắt, có nhiều đầu mấu.
knotty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knotty: giọng Anh (UK) /ˈnɒti/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑti/.