TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knotty

UK/ˈnɒti/ US/ˈnɑti/ giọng máy của trình duyệt

knotty nghĩa là có nhiều nút, có nhiều mắt, có nhiều đầu mấu.

Nghĩa của knotty

Tính từ

  1. Có nhiều nút.
  2. Có nhiều mắt (gỗ); có nhiều đầu mấu.
  3. Nghĩa bóng Rắc rối, khó khăn; nan giải, khó giải thích.
    • a questionmột vấn đề nan giải

Dạng từ của knotty

So sánh hơnknottier
So sánh nhấtknottiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knotty

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của knotty

Câu hỏi thường gặp

knotty nghĩa là gì?

knotty (tính từ) nghĩa là có nhiều nút, có nhiều mắt, có nhiều đầu mấu.

knotty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knotty: giọng Anh (UK) /ˈnɒti/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.