TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knout

UK/naʊt/ US/naʊt/ giọng máy của trình duyệt

knout nghĩa là roi da, đánh bằng roi da, quất bằng roi da.

Nghĩa của knout

Danh từ

  1. Roi da (ở nước Nga xưa).

Ngoại động từ

  1. Đánh bằng roi da, quất bằng roi da.

Dạng từ của knout

Số nhiềuknouts
Ngôi thứ ba số ítknouts
Hiện tại phân từ (-ing)knouting
Quá khứ phân từknouted
Quá khứknouted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knout

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

knout nghĩa là gì?

knout (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là roi da, đánh bằng roi da, quất bằng roi da.

knout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knout: giọng Anh (UK) /naʊt/, giọng Mỹ (US) /naʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.