knout
UK/naʊt/
US/naʊt/
giọng máy của trình duyệt
knout nghĩa là roi da, đánh bằng roi da, quất bằng roi da.
Nghĩa của knout
Danh từ
- Roi da (ở nước Nga xưa).
Ngoại động từ
- Đánh bằng roi da, quất bằng roi da.
Dạng từ của knout
| Số nhiều | knouts |
| Ngôi thứ ba số ít | knouts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knouting |
| Quá khứ phân từ | knouted |
| Quá khứ | knouted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knout
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
knout nghĩa là gì?
knout (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là roi da, đánh bằng roi da, quất bằng roi da.
knout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knout: giọng Anh (UK) /naʊt/, giọng Mỹ (US) /naʊt/.