know one's onions
UK/ˌnəʊ wʌnz ˈʌnjənz/
US/ˌnoʊ wʌnz ˈʌnj(ə)nz/
giọng máy của trình duyệt
know one's onions nghĩa là thạo nghề của mình.
Nghĩa của know one's onions
Cụm động từ
- (Từ lóng) Thạo nghề của mình, cừ về công việc của mình, nắm vấn đề của mình.
Dạng từ của know one's onions
| Ngôi thứ ba số ít | knows one's onions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knowing one's onions |
| Quá khứ | knew one's onions |
| Quá khứ phân từ | known one's onions |
Câu hỏi thường gặp
know one's onions nghĩa là gì?
know one's onions (cụm động từ) nghĩa là thạo nghề của mình.
know one's onions phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của know one's onions: giọng Anh (UK) /ˌnəʊ wʌnz ˈʌnjənz/, giọng Mỹ (US) /ˌnoʊ wʌnz ˈʌnj(ə)nz/.