TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

know one's onions

UK/ˌnəʊ wʌnz ˈʌnjənz/ US/ˌnoʊ wʌnz ˈʌnj(ə)nz/ giọng máy của trình duyệt

know one's onions nghĩa là thạo nghề của mình.

Nghĩa của know one's onions

Cụm động từ

  1. (Từ lóng) Thạo nghề của mình, cừ về công việc của mình, nắm vấn đề của mình.

Dạng từ của know one's onions

Ngôi thứ ba số ítknows one's onions
Hiện tại phân từ (-ing)knowing one's onions
Quá khứknew one's onions
Quá khứ phân từknown one's onions

Câu hỏi thường gặp

know one's onions nghĩa là gì?

know one's onions (cụm động từ) nghĩa là thạo nghề của mình.

know one's onions phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của know one's onions: giọng Anh (UK) /ˌnəʊ wʌnz ˈʌnjənz/, giọng Mỹ (US) /ˌnoʊ wʌnz ˈʌnj(ə)nz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.