TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knowable

US/ˈno.ʊə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

knowable nghĩa là có thể biết được.

Nghĩa của knowable

Tính từ

  1. Có thể biết được.
  2. Có thể nhận thức được; có thể nhận ra được.

Dạng từ của knowable

So sánh hơnmore knowable
So sánh nhấtmost knowable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knowable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

knowable nghĩa là gì?

knowable (tính từ) nghĩa là có thể biết được.

knowable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knowable: giọng Mỹ (US) /ˈno.ʊə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.