TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

know one's own business

giọng máy của trình duyệt

know one's own business nghĩa là Không dính vào việc của người khác.

Nghĩa của know one's own business

Cụm từ

  1. Không dính vào việc của người khác.

Câu hỏi thường gặp

know one's own business nghĩa là gì?

know one's own business (cụm từ) nghĩa là Không dính vào việc của người khác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.