TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

know one's own mind

giọng máy của trình duyệt

know one's own mind nghĩa là kiên quyết, không dao động.

Nghĩa của know one's own mind

Cụm động từ

  1. Biết rõ ý định của mình; kiên quyết, không dao động.

Dạng từ của know one's own mind

Ngôi thứ ba số ítknows one's own mind
Hiện tại phân từ (-ing)knowing one's own mind
Quá khứknew one's own mind
Quá khứ phân từknown one's own mind

Câu hỏi thường gặp

know one's own mind nghĩa là gì?

know one's own mind (cụm động từ) nghĩa là kiên quyết, không dao động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.