know the ropes
giọng máy của trình duyệt
know the ropes nghĩa là Nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...).
Nghĩa của know the ropes
Cụm động từ
- Nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...).
Dạng từ của know the ropes
| Ngôi thứ ba số ít | knows the ropes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knowing the ropes |
| Quá khứ | knew the ropes |
| Quá khứ phân từ | known the ropes |
Câu hỏi thường gặp
know the ropes nghĩa là gì?
know the ropes (cụm động từ) nghĩa là Nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...).