TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

know the ropes

giọng máy của trình duyệt

know the ropes nghĩa là Nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...).

Nghĩa của know the ropes

Cụm động từ

  1. Nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...).

Dạng từ của know the ropes

Ngôi thứ ba số ítknows the ropes
Hiện tại phân từ (-ing)knowing the ropes
Quá khứknew the ropes
Quá khứ phân từknown the ropes

Câu hỏi thường gặp

know the ropes nghĩa là gì?

know the ropes (cụm động từ) nghĩa là Nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.