TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

know the time of day

giọng máy của trình duyệt

know the time of day nghĩa là tỉnh táo, khôn ngoan.

Nghĩa của know the time of day

Cụm từ

  1. Tỉnh táo; khôn ngoan, láu cá.

Câu hỏi thường gặp

know the time of day nghĩa là gì?

know the time of day (cụm từ) nghĩa là tỉnh táo, khôn ngoan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.