knowing
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnəʊɪŋ/
US/ˈnoʊɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
knowing nghĩa là hiểu biết, thạo, tính khôn, ranh mãnh.
Nghĩa của knowing
Tính từ
- Hiểu biết, thạo.
- to assume a knowing airlàm ra vẻ thạo
- Tính khôn, ranh mãnh, láu.
- a knowing fellowmột anh chàng tinh khôn
- Thông tục Diện, bảnh, sang.
- a knowing hatmột cái mũ bành
Dạng từ của knowing
| So sánh hơn | more knowing |
| So sánh nhất | most knowing |
| Số nhiều | knowings |
Câu ví dụ với knowing
- Not knowing what to do, I asked her for advice. Không biết phải làm gì, tôi xin lời khuyên từ cô ấy.
- I listen to my heart, knowing it always leads me toward completion and fulfillment. Tôi lắng nghe trái tim mình, biết rằng trái tim luôn dẫn lối tôi đến sự hoàn thiện và sự thoả mãn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
knowing nghĩa là gì?
knowing (tính từ) nghĩa là hiểu biết, thạo, tính khôn, ranh mãnh.
knowing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knowing: giọng Anh (UK) /ˈnəʊɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊɪŋ/.