TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knowingly

US/ˈnoʊ.ɪŋ.li/ giọng máy của trình duyệt

knowingly nghĩa là chủ tâm, cố ý, hiểu biết.

Nghĩa của knowingly

Phó từ

  1. Chủ tâm, cố ý, có dụng ý.
  2. Hiểu biết.
  3. Tính khôn, ranh mãnh.

Dạng từ của knowingly

So sánh hơnmore knowingly
So sánh nhấtmost knowingly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knowingly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của knowingly

Câu hỏi thường gặp

knowingly nghĩa là gì?

knowingly (phó từ) nghĩa là chủ tâm, cố ý, hiểu biết.

knowingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knowingly: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.ɪŋ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.