TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knowledgeably

giọng máy của trình duyệt

knowledgeably nghĩa là thông thạo, thành thạo.

Nghĩa của knowledgeably

Phó từ

  1. Thông thạo, thành thạo, am tường.

Dạng từ của knowledgeably

So sánh hơnmore knowledgeably
So sánh nhấtmost knowledgeably

Câu hỏi thường gặp

knowledgeably nghĩa là gì?

knowledgeably (phó từ) nghĩa là thông thạo, thành thạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.