TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knowledgeable

UK/ˈnɒl.ɪ.d͡ʒə.bəl/ US/ˈnɑ.lɪ.d͡ʒə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

knowledgeable nghĩa là thông thạo, biết nhiều.

Nghĩa của knowledgeable

Tính từ

  1. Thông tục Thông thạo, biết nhiều.

Dạng từ của knowledgeable

So sánh hơnmore knowledgeable
So sánh nhấtmost knowledgeable
Số nhiềuknowledgeables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knowledgeable

Đồng nghĩa

Họ từ của knowledgeable

Câu hỏi thường gặp

knowledgeable nghĩa là gì?

knowledgeable (tính từ) nghĩa là thông thạo, biết nhiều.

knowledgeable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knowledgeable: giọng Anh (UK) /ˈnɒl.ɪ.d͡ʒə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑ.lɪ.d͡ʒə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.