knurled US/ˈnɜː.əld/ Nghe US giọng máy của trình duyệt knurled nghĩa là có khía. Nghĩa của knurled Tính từ Có khía, có những cục nổi tròn (ở kim loại). Câu hỏi thường gặp knurled nghĩa là gì?knurled (tính từ) nghĩa là có khía.knurled phát âm thế nào?Phiên âm IPA của knurled: giọng Mỹ (US) /ˈnɜː.əld/.