ko
UK/ˈkəʊ/
US/ˈkəʊ/
giọng máy của trình duyệt
ko nghĩa là đe dọa ko.
Nghĩa của ko
Danh từ
- Cờ vây Trường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại như tình huống ban đầu.
- Cờ vây Đe dọa ko: phương thức hay khi bị ko trong những tình thế quan trọng, liên quan đến sự sống chết của một đám quân lớn.
Dạng từ của ko
| Số nhiều | ko |
| Ngôi thứ ba số ít | KOs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | KOing |
| Quá khứ phân từ | KOed |
| Quá khứ | KOed |
Nguồn gốc từ ko
nhỏ|phải|kotrường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại
Câu hỏi thường gặp
ko nghĩa là gì?
ko (danh từ) nghĩa là đe dọa ko.
ko phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ko: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkəʊ/.