TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ko

UK/ˈkəʊ/ US/ˈkəʊ/ giọng máy của trình duyệt

ko nghĩa là đe dọa ko.

Nghĩa của ko

Danh từ

  1. Cờ vây Trường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại như tình huống ban đầu.
  2. Cờ vây Đe dọa ko: phương thức hay khi bị ko trong những tình thế quan trọng, liên quan đến sự sống chết của một đám quân lớn.

Dạng từ của ko

Số nhiềuko
Ngôi thứ ba số ítKOs
Hiện tại phân từ (-ing)KOing
Quá khứ phân từKOed
Quá khứKOed

Nguồn gốc từ ko

nhỏ|phải|kotrường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại

Câu hỏi thường gặp

ko nghĩa là gì?

ko (danh từ) nghĩa là đe dọa ko.

ko phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ko: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.